HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of công nghệ tri thức | Babel Free

Noun CEFR C2
/kəwŋ˧˧ ŋḛʔ˨˩ ʨi˧˧ tʰɨk˧˥/

Định nghĩa

  1. Ngành khoa học hiện đại chuyên nghiên cứu, xử lí thông tin để kết tinh thành tri thức trong một lĩnh vực chuyên môn nào đó, nhằm thực hiện một số chức năng của chuyên gia trong các hoạt động trí tuệ.
  2. Một ngành kỹ thuật có liên quan đến việc tích hợp tri thức vào hệ thống máy tính để giải quyết vấn đề phức tạp thường đòi hỏi một trình độ chuyên môn của con người.

Ví dụ

“Chuyên ngành công nghệ tri thức.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See công nghệ tri thức used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course