Meaning of công nghệ sinh học | Babel Free
/[kəwŋ͡m˧˧ ŋe˧˨ʔ sïŋ˧˧ hawk͡p̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Những phương pháp kĩ thuật tổng thể nói chung dùng các bộ phận của cơ thể sống (mô, tế bào, ...) và những quá trình sinh học để sản xuất những sản phẩm cần thiết cho nền kinh tế quốc dân.
Từ tương đương
English
biotechnology
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.