Meaning of công nghệ thông tin | Babel Free
/[kəwŋ͡m˧˧ ŋe˧˨ʔ tʰəwŋ͡m˧˧ tin˧˧]/Định nghĩa
Ngành khoa học công nghệ chuyên nghiên cứu và đưa ra các giải pháp, phương tiện kĩ thuật trong việc lưu trữ, xử lí thông tin, nhằm khai thác và sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên thông tin trong mọi lĩnh vực hoạt động kinh tế, xã hội, văn hoá của con người.
Từ tương đương
English
information technology
Ví dụ
“Phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.