Meaning of công cuộc | Babel Free
/[kəwŋ͡m˧˧ kuək̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Việc lớn có tính chất chung cho cả xã hội.
- Quá trình thực hiện một mục đích quan trong có kế hoạch.
Ví dụ
“Công cuộc kháng chiến kiến quốc.”
“Công cuộc xây dựng nước nhà.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.