HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

công cuộc

Danh từ CEFR B2
[kəwŋ͡m˧˧ kuək̚˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Việc lớn có tính chất chung cho cả xã hội.
  2. Quá trình thực hiện một mục đích quan trong có kế hoạch.

Từ tương đương

1 more languages
Kurdîtask

Ví dụ

“Công cuộc kháng chiến kiến quốc.”
“Công cuộc xây dựng nước nhà.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem công cuộc được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free