Meaning of công dã tràng | Babel Free
Định nghĩa
(thông tục) Công khó nhọc mà vô ích (ví như việc con dã tràng xe cát).
Ví dụ
“Cho nên, giả dụ cứ xây các bể lọc nước quanh hồ Gươm, song vẫn để cho những “họng” cống tống nước bẩn thải xuống hồ như bây giờ, vẫn không tiếp tục nạo vét bùn bẩn, thì lại càng mất công dã tràng, chỉ tổ gây lãng phí, tốn kém tiền của nhà nước và nhân dân.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.