HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of công ích | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kəwŋ͡m˧˧ ʔïk̟̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Lợi ích chung của tập thể, của xã hội.
  2. Số ngày công phải đóng góp hoặc bằng tiền thay thế cho địa phương, dưới chế độ cũ.
  3. Nghĩa vụ phải đóng góp công sức vào các công trình phúc lợi dưới chế độ mới.

Ví dụ

“Lo toan công ích.”
“Lao động công ích.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See công ích used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course