Meaning of cô giáo | Babel Free
/[ko˧˧ zaːw˧˦]/Định nghĩa
Người phụ nữ, đàn bà làm công việc giảng dạy.
Từ tương đương
English
teacher
Ví dụ
“Hai mươi năm dạy học tại địa bàn miền núi từ huyện Hướng Hóa đến Gio Linh, cô giáo Hồ Thị Bình (sinh năm 1981), người dân tộc Vân Kiều, luôn được phụ huynh, học sinh xem như người mẹ hiền.”
Over twenty years of teaching in the mountainous region between Hướng Hóa and Gio Linh, teacher Hồ Thị Bình (born 1981), of Vân Kiều ethnicity, has always been regarded as a good-hearted mother by her pupils and their parents.
“Cô giáo lớp em như người mẹ hiền.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.