Meaning of có một không hai | Babel Free
/[kɔ˧˦ mot̚˧˨ʔ xəwŋ͡m˧˧ haːj˧˧]/Định nghĩa
Chỉ có duy nhất, trước nay chưa từng có, không có gì so sánh được.
Từ tương đương
English
Unique
Ví dụ
“Giọng hát có một không hai.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.