Meaning of cổ nhân | Babel Free
/[ko˧˦ ɲən˧˧]/Định nghĩa
- Người đời xưa.
- . Bạn cũ, hay người yêu cũ.
Ví dụ
“Hỡi cố nhân ơi chuyện thần tiên xa vời Tình đã như vôi mong chi còn chung đôi Cứ cúi mặt đi để nghe đời lầm lỡ Đừng níu thời gian cho thêm sầu vương mang […]”
“Không quên lời dạy của cổ nhân.”
“Gặp lại cố nhân.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.