Meaning of buồng trứng | Babel Free
/[ʔɓuəŋ˨˩ t͡ɕɨŋ˧˦]/Định nghĩa
Bộ phận sản sinh ra trứng trong cơ thể phụ nữ hoặc động vật giống cái.
Từ tương đương
English
Ovary
Ví dụ
“Sự phát triển bất thường ở buồng trứng có thể dẫn đến các bệnh lý như u nang hoặc viêm.”
“Nghiên cứu này tập trung vào cách hormone ảnh hưởng đến hoạt động của buồng trứng.”
“Anh Âu Văn Tiến (bố bệnh nhi) chia sẻ, thấy con kêu đau bụng nhưng chỉ nghĩ bé bị đau bình thường. Chỉ khi con đau quá mới cho đi khám. Cả gia đình bất ngờ vì con mới 4 tuổi đã bị u nang buồng trứng. U buồng trứng là loại bệnh thường gặp ở nữ giới, đặc biệt là người trưởng thành. Bệnh ít gặp ở các bé gái nhưng có thể xảy ra ở bất kỳ lứa tuổi nào.”
“Cũng như nhiều người khác, vợ chồng chị đến bệnh viện khám hiếm muộn. Kết quả của chồng chị tốt, riêng chị buồng trứng nhiều nang nhỏ, không có nang noãn vượt trội. "Bác sĩ bảo với nang noãn như vậy thì rất khó đậu thai", chị buồn kể.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.