Meaning of bao cấp | Babel Free
/[ʔɓaːw˧˧ kəp̚˧˦]/Định nghĩa
(cơ quan nhà nước) cấp phát, phân phối, trả công cho cán bộ, nhân viên mà không tính toán hoặc không đòi hỏi hiệu quả kinh tế tương ứng.
Ví dụ
“thời bao cấp”
the “Subsidy Period” in Vietnamese history
“chế độ bao cấp”
“cơ chế quản lí kinh tế quan liêu bao cấp”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.