Nghĩa của ba bốn | Babel Free
ɓaː˧˧ ɓon˧˥Định nghĩa
Số lượng chỉ ít thôi, chừng độ ba hoặc bốn gì đó.
Ví dụ
“từ đây đến đó cũng phải ba bốn ngày”
“"Bấy chầy dãi nguyệt, dầu hoa, Mười phần xuân có gầy ba bốn phần." (TKiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free