Meaning of bà chủ | Babel Free
/[ʔɓaː˨˩ t͡ɕu˧˩]/Định nghĩa
- Kẻ dùng sức mạnh để thống trị Hít-le muốn làm bá chủ thế giới.
- Người đàn bà nắm toàn bộ quyền hành trong một tổ chức kinh doanh tư nhân hay một gia đình.
Từ tương đương
English
lady
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.