Meaning of bồ bịch | Babel Free
/[ʔɓo˨˩ ʔɓïk̟̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- quan hệ yêu đương không nghiêm túc.
- bồ và bịch dùng để đựng nói chung.
Ví dụ
“Người đàn ông đến với ngoại tình ban đầu thường có ham muốn tìm đến cái mới. Họ coi có bồ, có bịch là gia vị của cuộc sống.”
Men new to adultery typically seek new things. They think extramarital affairs are the spice of life.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.