Meaning of bốc thuốc | Babel Free
Định nghĩa
- Chọn các vị thuốc Đông y làm thành một thang thuốc đúng như đơn của lương y.
- Làm nghề lương y.
Ví dụ
“Mẹ ốm, anh ấy phải đến hiệu Đông y để người ta bốc thuốc theo đơn của ông lang.”
“Ông cụ vẫn bốc thuốc ở trong làng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.