HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bốc thuốc | Babel Free

Verb CEFR B2

Định nghĩa

  1. Chọn các vị thuốc Đông y làm thành một thang thuốc đúng như đơn của lương y.
  2. Làm nghề lương y.

Ví dụ

“Mẹ ốm, anh ấy phải đến hiệu Đông y để người ta bốc thuốc theo đơn của ông lang.”
“Ông cụ vẫn bốc thuốc ở trong làng.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bốc thuốc used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course