Meaning of bị đơn dân sự | Babel Free
/ɓḭʔ˨˩ ɗəːn˧˧ zən˧˧ sɨ̰ʔ˨˩/Định nghĩa
Cá nhân, cơ quan, tổ chức mà pháp luật quy định phải chịu tránh nhiệm bồi thường thiệt hại.
Ví dụ
“Tòa án đã phán quyết phía ông ấy là bị đơn dân sự và phải bồi thường thiệt hại cho người khởi kiện.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.