Meaning of bỉ ngạn | Babel Free
/ɓḭ˧˩˧ ŋa̰ːʔn˨˩/Định nghĩa
- Loài hoa màu đỏ nở rộ vào ngày xuân phân, có tên khoa học là Lycoris radiata là biểu tượng cho cái chết hoặc cuộc sống sau khi qua đời.
- Phía bên kia bờ sông, theo ngôn ngữ Phật giáo chỉ sự giải thoát.
Ví dụ
“Trồng hoa bỉ ngạn.”
“Bởi vì ngài muốn ai nấy cùng sang bỉ ngạn, cùng gội thiện duyên.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.