HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bỉ ngạn | Babel Free

Noun CEFR B2
/ɓḭ˧˩˧ ŋa̰ːʔn˨˩/

Định nghĩa

  1. Loài hoa màu đỏ nở rộ vào ngày xuân phân, có tên khoa học là Lycoris radiata là biểu tượng cho cái chết hoặc cuộc sống sau khi qua đời.
  2. Phía bên kia bờ sông, theo ngôn ngữ Phật giáo chỉ sự giải thoát.

Ví dụ

“Trồng hoa bỉ ngạn.”
“Bởi vì ngài muốn ai nấy cùng sang bỉ ngạn, cùng gội thiện duyên.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bỉ ngạn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course