Nghĩa của bì phu | Babel Free
[ʔɓi˨˩ fu˧˧]Từ tương đương
Ví dụ
“Mười hôm sau, Biển Thước về yết kiến Hoàn Hầu, lại nói: “Vua có bịnh ở bì phu, phải chữa đi.””
Ten days later, Bian Que returned to have an audience with the Marquis Huan, and said: "The king has an illness in his skin, and it must be treated".
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free