Nghĩa của bạo chúa | Babel Free
[ʔɓaːw˧˨ʔ t͡ɕuə˧˦]Từ tương đương
Ví dụ
“Lấy nhân nghĩa thắng hung tàn, bạo chúa (Tố Hữu)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free