HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

Bôn sê vích

Danh từ CEFR C1

Định nghĩa

alternative spelling of Bôn-sê-vích

alt-of, alternative, rare

Ví dụ

“Những năm đầu thập niên 80, ngày tôi còn bé tí, mỗi lần lên cơ quan Ba tôi chơi, nghe các cô chú ở cơ quan gọi ông là “Bôn sê vích”, tôi không hiểu gì và chỉ nghĩ, những người làm Trưởng tàu như Ba tôi đều được gọi như thế.”

In the early 80s, when I was little, every time I came to hang out at my Father's workplace, I heard the uncles and aunties there call him “Bolshevik”; I didn't understand anything and simply thought that train captains like my Father were all called thus.

Mang biệt hiệu “Bôn sê vích” nhưng ông nói thì ai cũng nghekhen “có lý, có tình”.”

Bearing the nickname “Bolshevik” yet whatever he said everyone heeded and praised as “rational and empathetic”.

“Подо́бно Петру́ I, большевики́ поста́вили Росси́ю на дыбы́, поверну́ли на путь постепе́нного вы́хода из катастро́фы.”

Like Emperor Peter the Great, the Bolsheviks jumpstarted Russia, guiding it into orbit of a gradual escape from catastrophe.

Cấp độ CEFR

C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
See all C1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Bôn sê vích được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free