Nghĩa của bón phân | Babel Free
[ʔɓon˧˩ fən˧˨ʔ]Định nghĩa
Phần mình phải gánh vác, lo liệu, theo đạo lí.
Ví dụ
“Luyện tập thể dục, bồi bổ sức khoẻ là bổn phận của mỗi người dân yêu nước (Hồ Chí Minh)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free