HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bình yên | Babel Free

Noun CEFR B2
/ɓï̤ŋ˨˩ iən˧˧/

Định nghĩa

  1. Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Định Hoá (Thái Nguyên), h. Sơn Dương (Tuyên Quang), h. Thạch Thất (Hà Tây), Việt Nam.
  2. chữ bình yên viết thường nghĩa là: Xem bình an
  3. Ở tình trạng không gặp điều gì không hay xảy ra, làm ảnh hưởng đến sức khoẻ, đời sống.

Từ tương đương

English peace

Ví dụ

“Cuộc sống bình yên.”
“Gia đình được bình yên, khoẻ mạnh.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bình yên used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course