HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bịt mắt bắt dê | Babel Free

Noun CEFR C2
/[ʔɓit̚˧˨ʔ mat̚˧˦ ʔɓat̚˧˦ ze˧˧]/

Định nghĩa

Trò chơi trong đó một người chơi sẽ bị bịt mắt và sẽ phải bắt những người còn lại, người chơi còn lại mà bị bắt được sẽ thua cuộc và phải thế vào chỗ của người bắt.

Từ tương đương

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bịt mắt bắt dê used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course