Meaning of bám trụ | Babel Free
/ɓaːm˧˥ ʨṵʔ˨˩/Định nghĩa
Bám lại, trụ lại ở một nơi nào đó, thường là nơi khó khăn, nguy hiểm, để thực hiện cho bằng được mục đích hay công việc gì.
Ví dụ
“bám trụ trong lòng địch để hoạt động”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.