Nghĩa của bái kiến | Babel Free
ɓaːj˧˥ kiən˧˥Định nghĩa
(lỗi thời, trang trọng) Đến chào và thưa chuyện, nói chuyện (thường với người bề trên).
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free