Meaning of bãi nhiệm | Babel Free
/[ʔɓaːj˦ˀ˥ ɲiəm˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Quyết định của cơ quan dân cử bãi bỏ chức vụ (một đại biểu dân cử khi chưa hết nhiệm kì).
- Quyết định của cơ quan dân cử bãi bỏ chức vụ (thường là quan trọng) trong chính phủ.
Ví dụ
“thủ tướng bị bãi nhiệm”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.