Meaning of bài chòi | Babel Free
/[ʔɓaːj˨˩ t͡ɕɔj˨˩]/Định nghĩa
- Lối chơi bài ở miền Nam Trung Bộ ngày trước, người chơi ngồi trong các chòi.
- Dân ca bắt nguồn từ điệu hô trong cuộc chơi bài chòi.
Ví dụ
“đánh bài chòi”
“hát bài chòi”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.