Meaning of bài bản | Babel Free
/[ʔɓaːj˨˩ ʔɓaːn˧˩]/Định nghĩa
Phương pháp, cách thức tiến hành đúng như trình tự hoặc như những điều đã được hướng dẫn, đã được đúc kết, được xem là hợp lí.
Ví dụ
“làm đúng bài bản”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.