Meaning of an toàn hạt nhân | Babel Free
/aːn˧˧ twa̤ːn˨˩ ha̰ːʔt˨˩ ɲən˧˧/Định nghĩa
Việc thực hiện các biện pháp nhằm ngăn ngừa sự cố hoặc giảm thiểu hậu quả sự cố do thiết bị hạt nhân, vật liệu hạt nhân gây ra cho con người, môi trường.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.