HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of an toàn xã hội | Babel Free

Noun CEFR C2
/aːn˧˧ twa̤ːn˨˩ saʔa˧˥ ho̰ʔj˨˩/

Định nghĩa

Hệ thống chính sách và biện pháp bảo đảm cho mọi người trong xã hội được sống yên ổn, không bị nguy hại đến sức khoẻ và tính mạng trong sinh hoạt, công tác, nghỉ ngơi, giao tiếp, học tập, vv.

Ví dụ

“Giữ gìn trật tự, an toàn xã hội.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See an toàn xã hội used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course