Meaning of an toàn lao động | Babel Free
/aːn˧˧ twa̤ːn˨˩ laːw˧˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩/Định nghĩa
Hệ thống các biện pháp bảo đảm cho người lao động làm việc được an toàn, không nguy hiểm đến tính mạng, không bị tác động xấu đến sức khoẻ.
Ví dụ
“Đảm bảo an toàn lao động cho các công nhân.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.