Meaning of an toàn dữ liệu | Babel Free
/aːn˧˧ twa̤ːn˨˩ zɨʔɨ˧˥ liə̰ʔw˨˩/Định nghĩa
Việc bảo vệ dữ liệu khỏi bị lộ, bị phá huỷ, bị sửa đổi một cách cố ý hay vô tình trong các hệ thống thông tin chứa trong máy tính.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.