Nghĩa của 狐裘 | Babel Free
Ví dụ
“Đại Việt sử ký tiệp lục tổng tự (大越史記捷錄總序), page 11a 𤤰聖宗保左右浪:「些於冲宮,炪炭獴獸,黙襖狐裘,群𠗹。仍囚於冲囹圄,些窒傷蒂,傳有司發禫詔給朱。」 Vua Thánh Tông bảo tả hữu rằng: "Ta ở trong cung, đốt than muông thú, mặc áo hồ cừu, còn rét. Những tù ở trong linh ngữ, ta rất thương đấy, truyền hữu ti phát đệm chiếu cấp cho. Emperor Lý Thánh Tông said to his attendants: "I in this palace, lit charcoal made of animals, wore fox-fur robes, yet I am still cold. Those imprisoned in the jails, I very much feel sorry for them, thus transmit to the officials to bring out bedding and mats for them.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free