Nghĩa của 卭 | Babel Free
Định nghĩa
Ví dụ
“Nhị thập tứ hiếu (二十四孝 "The Twenty-four Filial Exemplars"), 3a 𱱺詩𠓀意𠳐志空調之庄卭使𢚸𢜏 Ngươi Thi trước ý vâng chí không điều gì chẳng đặng thửa lòng mừng. [Jiang] Shi could anticipate others’ wishes and obey their will, there was nothing that was not obtaining their happiness.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free