Nghĩa của 卢 | Babel Free
Định nghĩa
Ví dụ
“Nhị thập tứ hiếu diễn âm (二十四孝演音), page 9a (R.296)/ page 9a (Vietnamien A 37)/ page 1b (R.1849) 德大聖户卢𤤰舜 Ðức đại thánh họ Ngu, vua Thuấn, The great sage of the Yu clan, Emperor Shun,”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free