⿱㐅可
Định nghĩa
Ví dụ
“Chư sớ (諸疏), page 37 朋𧡊𠊚折,沛發𢚸苓,嘆喂(⿱㐅可)庄除為。 Bằng thấy người chết, phải phát lòng lành, than ôi khá chẳng chừa vay? If one sees a person dying, one should give rise to a compassionate heart; alas, can one not refrain [from taking a life]?”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free