Meaning of ủ rũ | Babel Free
/[ʔu˧˩ zu˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Héo rũ xuống, không còn tươi xanh.
- Buồn đến mức như lả người, như rũ xuống, trông thiếu sinh khí, sức sống.
Ví dụ
“Trông cô nàng thật ủ rũ làm sao khi bị chàng từ chối”
Look how blue she must be when being turned down like that.
“Vườn cây ủ rũ dưới nắng hè.”
“Vẻ mặt ủ rũ.”
“Dáng đi ủ rũ.”
“Ngồi ủ rũ một góc.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.