Meaning of ú ụ | Babel Free
/u˧˥ ṵʔ˨˩/Định nghĩa
- Đầy quá tới mức nổi cao hẳn lên như không thể chồng chất thêm được nữa.
- Từ mô phỏng âm thanh hơi ù và kéo dài liên hồi, như từ xa vang vọng lại.
- Từ mô phỏng tiếng rên nhỏ, trầm và kéo dài trong cổ họng, phát ra thành chuỗi ngắn một.
Ví dụ
“Bát cơm đầy ú ụ.”
“tiếng dế gáy u u”
“rên ư ử”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.