Meaning of ằng ặc | Babel Free
/a̤ŋ˨˩ a̰ʔk˨˩/Định nghĩa
Từ mô phỏng âm thanh phát ra trầm đục, yếu ớt, nghe không thành tiếng như bị tắc nghẹt trong cổ họng.
Ví dụ
“kêu ằng ặc”
“"Ninh khóc ằng ặc như người nuốt phải ngụm gì đắng quá, nó quánh vào cổ họng." (NCao; 33)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.