Meaning of đi lại | Babel Free
/[ʔɗi˧˧ laːj˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Di chuyển đến và đi khỏi một nơi nào đó.
- Quan hệ với người khác.
Ví dụ
“Đi lại nơi này không biết bao nhiêu lần mà tôi không sao nhớ được đường.”
“Đi lại với nhà ấy mãi, cái tính họ tao còn lạ gì!”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.