Meaning of đa mang | Babel Free
/ɗaː˧˧ maːŋ˧˧/Định nghĩa
- Ôm đồm nhiều thứ, nhiều việc kể cả những việc không có liên quan đến mình để rồi phải bận tâm, lo lắng.
- Tự vương vấn vào nhiều thứ thuộc tình cảm để rồi phải đeo đuổi, vấn vương, dằn vặt không dứt ra được.
Ví dụ
“Đã yếu còn đa mang đủ thứ việc.”
“Đa mang tình cảm.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.