HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đa mang | Babel Free

Verb CEFR B2
/ɗaː˧˧ maːŋ˧˧/

Định nghĩa

  1. Ôm đồm nhiều thứ, nhiều việc kể cả những việc không có liên quan đến mình để rồi phải bận tâm, lo lắng.
  2. Tự vương vấn vào nhiều thứ thuộc tình cảm để rồi phải đeo đuổi, vấn vương, dằn vặt không dứt ra được.

Ví dụ

“Đã yếu còn đa mang đủ thứ việc.”
“Đa mang tình cảm.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đa mang used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course