Meaning of đến tết | Babel Free
/ɗen˧˥ tet˧˥/Định nghĩa
(thông tục) Tổ hợp biểu thị ý cho rằng phải lâu lắm, chẳng biết đến bao giờ mới đạt được kết quả của hành động, của sự việc vừa nói đến (ngụ ý phàn nàn về một sự quá chậm chạp, chậm trễ)
Ví dụ
“làm chậm thế thì có mà đến Tết!”
“đến tết cũng không xong”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.