Meaning of đẳng trương | Babel Free
/[ʔɗaŋ˧˩ t͡ɕɨəŋ˧˧]/Định nghĩa
là môi trường mà nồng độ chất tan bằng với môi trường nội bào, khi đó, nồng độ các chất khuếch tán thụ động vào và ra khỏi tế bào là như nhau.
Ví dụ
“Sự thẩm thấu đẳng trương.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.