Meaning of ăn không | Babel Free
/an˧˧ xəwŋ˧˧/Định nghĩa
- Ăn tiêu mà không làm ra tiền, của cải.
- Lấy không của người khác bằng thủ đoạn, mánh khoé.
Ví dụ
“Cứ ngồi nhà ăn không thì của núi cũng hết.”
“Kiểu kí kết như thế này thì quả là làm để cho chủ ăn không.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.