HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ăn không | Babel Free

Verb CEFR B2
/an˧˧ xəwŋ˧˧/

Định nghĩa

  1. Ăn tiêu mà không làm ra tiền, của cải.
  2. Lấy không của người khác bằng thủ đoạn, mánh khoé.

Ví dụ

“Cứ ngồi nhà ăn không thì của núi cũng hết.”
“Kiểu kí kết như thế này thì quả là làm để cho chủ ăn không.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ăn không used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course