Nghĩa của ăn đong | Babel Free
[ʔan˧˧ ʔɗawŋ͡m˧˧]Định nghĩa
Làm việc không suy tính dài lâu gây tình trạng đạt hiệu quả thấp như người hay đi vay gạo trừ bữa.
Ví dụ
“Đổi làm gì khi nền sản xuất còn quá ư ăn đong thế này để rồi trước sau đồng tiền lại tuột giá […]”
What does it need changing for, while production is still so hand-to-mouth, to then sooner or later have the money slide in value again […]
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free