Nghĩa của ông xanh | Babel Free
əwŋ˧˧ sajŋ˧˧Định nghĩa
Trời, ông trời.
Ví dụ
“"Sống lâu nghe lắm chuyện kì, Trách mình thôi chứ trách gì ông xanh." (Cdao)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free