Meaning of ông tượng đồng | Babel Free
/əwŋ˧˧ tɨə̰ʔŋ˨˩ ɗə̤wŋ˨˩/Định nghĩa
- Nam giới thân thể cường tráng, da ngăm.
- Người tráng kiện.
Ví dụ
“Sao cô lại đứng bên ông tượng đồng”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.