Meaning of ông xã | Babel Free
/[ʔəwŋ͡m˧˧ saː˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Từ dùng để gọi người chồng một cách thân mật, đùa vui.
- Bộ phận bằng kim loại, hình ống dài được nối với buồng đốt của động cơ để đưa khí thải ra ngoài và giảm tiếng ồn.
Từ tương đương
English
Hubby
Ví dụ
“ông xã nhà tôi”
“ông xã đã về đó hả?”
“Thủng ống xả.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.