Meaning of ông tướng | Babel Free
/əwŋ˧˧ tɨəŋ˧˥/Định nghĩa
- Vị chỉ huy cao nhất một đơn vị bộ đội.
- Kẻ huênh hoang, ra bộ ta đây kẻ giờ.
Ví dụ
“Ông tướng cầm quân ra trận.”
“Nó cứ làm như ông tướng, nhưng chẳng có tài năng gì.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.