Nghĩa của ôi dào | Babel Free
oj˧˧ za̤ːw˨˩Định nghĩa
- Tiếng thốt ra biểu lộ ý chán nản, thiếu tin tưởng.
- Như ôi dào
Ví dụ
“Ôi dào, chuyên nghiệp còn chẳng ăn ai nữa là nghiệp dư.”
“Ối dào, sao dậy muộn thế!”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free